tế độ

  1. đg. Cứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật. Ra tay tế độ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tế độ
Một vị sư tế độ những người nghèo khổ.